I'll tell him you called
aɪl tɛl hɪm juː kɔːld.

Tôi sẽ nói với anh ta là bạn đã gọi điện.

Tôi sẽ nói với anh ta là bạn đã gọi điện.

I\'ll tell him you called

I have two sisters
aɪ hæv tuː ˈsɪstəz.

Tôi có 2 người chị (em gái).

Tôi có 2 người chị (em gái).

I have two sisters

I'm not afraid
aɪm nɒt əˈfreɪd.

Tôi không sợ.

Tôi không sợ.

I\'m not afraid

Let's share
lɛts ʃeə.

Chúng ta hãy chia nhau.

Chúng ta hãy chia nhau.

Let\'s share

I'm fine, and you?
aɪm faɪn, ænd juː?

Tôi khỏe, còn bạn?

Tôi khỏe, còn bạn?

I\'m fine, and you?

How old are you?
haʊ əʊld ɑː juː?

Bạn bao nhiêu tuổi?

Bạn bao nhiêu tuổi?

How old are you?

I bought a shirt yesterday
aɪ bɔːt ə ʃɜːt ˈjɛstədeɪ.

Hôm qua tôi mua một cái áo sơ mi.

Hôm qua tôi mua một cái áo sơ mi.

I bought a shirt yesterday

I've been there
aɪv biːn ðeə.

Tôi đã ở đó.

Tôi đã ở đó.

I\'ve been there

Is your house like this one?
ɪz jɔː haʊs laɪk ðɪs wʌn?

Nhà của bạn có giống căn nhà này không?

Nhà của bạn có giống căn nhà này không?

Is your house like this one?

It's not very expensive
ɪts nɒt ˈvɛri ɪksˈpɛnsɪv.

Nó không đắt lắm.

Nó không đắt lắm.

It\'s not very expensive

I speak a little English
aɪ spiːk ə ˈlɪtl ˈɪŋglɪʃ.

Tôi nói một chút tiếng Anh.

Tôi nói một chút tiếng Anh.

I speak a little English

I don't feel well
aɪ dəʊnt fiːl wɛl.

Tôi không cảm thấy khỏe.

Tôi không cảm thấy khỏe.

I don\'t feel well

I have pain in my arm
aɪ hæv peɪn ɪn maɪ ɑːm.

Tôi bị đau ở tay.

Tôi bị đau ở tay.

I have pain in my arm

I remember
aɪ rɪˈmɛmbə.

Tôi nhớ.

Tôi nhớ.

I remember

I'm sick
aɪm sɪk.

Tôi ốm.

Tôi ốm.

I\'m sick

My daughter is here
maɪ ˈdɔːtər ɪz hɪə.

Con gái tôi ở đây.

Con gái tôi ở đây.

My daughter is here

I have to wash my clothes
aɪ hæv tuː wɒʃ maɪ kləʊðz.

Tôi phải giặt quần áo.

Tôi phải giặt quần áo.

I have to wash my clothes

I'm allergic to seafood
aɪm əˈlɜːʤɪk tuː ˈsiːfuːd.

Tôi dị ứng hải sản.

Tôi dị ứng hải sản.

I\'m allergic to seafood

I'm American
aɪm əˈmɛrɪkən.

Tôi là người Mỹ.

Tôi là người Mỹ.

I\'m American

Is your husband also from Boston?
ɪz jɔː ˈhʌzbənd ˈɔːlsəʊ frɒm ˈbɒstən?

Chồng của bạn cũng từ Boston hả?

Chồng của bạn cũng từ Boston hả?

Is your husband also from Boston?
Bạn chưa có ghi chú nào cho bài học này!